khoa trương

  1. đgt (H. khoa: khoe khoang; trương: mở rộng ra) Khoe khoang khoác lác: Hắn tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoa trương"

khoa trương
Hắn có tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha.